trở lại

Học thuật
Thân thiện
trở lại

Anh ấy trở lại thư viện để mượn thêm sách.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Quay về, quay lại nơi bắt đầu, nơi xuất phát: Chỉ hành động di chuyển để trở về một địa điểm, vị trí hoặc trạng thái trước đó.
    • Chuyển về trạng thái, tính chất ban đầu: Chỉ sự thay đổi để trở về một tình trạng, đặc điểm (thường tốt đẹp) đã trước đó.
    • Lấy đó làm mốc tối đa, không thể hơn: Dùng để chỉ một giới hạn trên, một mức tối đa không vượt quá.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa quay về):
    • Sau chuyến công tác dài ngày, anh ấy đã trở lại thành phố.
    • Chúng ta hãy trở lại vấn đề chính của cuộc họp.
  • Động từ (nghĩa chuyển về trạng thái ):
    • Sau cơn bão, bầu trời trở lại trong xanh.
    • ấy đã khỏe mạnh vui vẻ trở lại.
  • Động từ (nghĩa giới hạn tối đa):
    • Giá của món đồ này chỉ khoảng một trăm ngàn trở lại.
    • Nhóm nghiên cứu gồm năm người trở lại.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tác động trở lại": Chỉ ảnh hưởng ngược lại, phản hồi lại từ kết quả đến nguyên nhân.
    • Ý kiến của công chúng sẽ tác động trở lại quá trình hoạch định chính sách.
  • "Trở lại làm người lương thiện": Quay trở về con đường đúng đắn, sống tốt sau một quãng thời gian lầm lỗi.
    • Sau khi cải tạo, anh ta quyết tâm trở lại làm người lương thiện.
Biến thể từ gần giống
  • Quay lại (đg): Có nghĩa tương tự, thường dùng cho hành động cụ thể, vật .
    • Anh ta quay lại nhìn tôi lần cuối.
  • Trở về (đg): Nhấn mạnh việc trở về nơi xuất phát, nơi thuộc về (quê hương, nhà).
    • Sau nhiều năm bôn ba, ông ấy quyết định trở về quê hương.
Từ đồng nghĩa
  • Hồi phục: Khôi phục lại trạng thái ban đầu (thường dùng cho sức khỏe, kinh tế).
  • Phục hồi: Khôi phục lại nguyên trạng, làm cho trở lại như .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Trở lại với: Quay trở lại tham gia, gắn bó với một hoạt động, lĩnh vực, con người.
    • Sau thời gian nghỉ sinh, chị ấy đã trở lại với công việc.
  • Trở lại thành: Chuyển hóa để trở thành một dạng, một loại khác (thường tích cực).
    • Khu đất hoang đã trở lại thành một công viên xanh mát.
Thành ngữ liên quan
  • "Trở lại vạch xuất phát": Phải bắt đầu lại từ đầu sau khi thất bại hoặc mất hết thành quả.
    • Dự án thất bại khiến chúng tôi gần như trở lại vạch xuất phát.
trở lại

Anh ấy trở lại thư viện để mượn thêm sách.

  1. đg. 1 Quay về, quay lại nơi bắt đầu, nơi xuất phát. Trở lại nơi . Tác động trở lại. 2 Chuyển về trạng thái, tính chất (thường tốt đẹp) ban đầu. Không gian trở lại yên tĩnh. Vui trở lại. Trở lại làm người lương thiện. 3 Lấy đó làm mốc tối đa, không thể hơn. Chừng hai mươi tuổi trở lại. Trăm cân trở lại.